许可 đọc là xǔkě, nghĩa là cho phép; giấy phép. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
许可
xǔkě
cho phép; giấy phép
động từ

Ví dụ với 许可

没有许可,不能进入这里。
Méiyǒu xǔkě, bù néng jìnrù zhèlǐ.
Không có phép thì không được vào đây.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng, nói về cấp phép: 获得许可, 许可证 (giấy phép).

Cách viết 许可 (thứ tự nét)

许… nét
可… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 许可

ChữPinyinBộ thủSố nét
许xǔ讠6
可kě口5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 许可

许可 tiếng Trung là gì?

许可 (xǔkě) nghĩa là cho phép; giấy phép (động từ).

许可 đọc thế nào?

许可 đọc là xǔkě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 许可 thế nào?

Ví dụ: 没有许可,不能进入这里。 (Méiyǒu xǔkě, bù néng jìnrù zhèlǐ.) nghĩa là: Không có phép thì không được vào đây.

许可 thuộc cấp HSK mấy?

许可 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet