休闲 đọc là xiūxián, nghĩa là nghỉ ngơi thư giãn, giải trí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
休闲
xiūxián
nghỉ ngơi thư giãn, giải trí
động từ
Ví dụ với 休闲
周末我喜欢在家休闲。
Zhōumò wǒ xǐhuan zàijiā xiūxián.
Cuối tuần tôi thích thư giãn ở nhà.
Lưu ý khi dùng
Hay ghép: 休闲装 (đồ thường ngày), 休闲活动, 休闲时间; thiên về giải trí hơn 休息 (nghỉ lấy lại sức).
Cách viết 休闲 (thứ tự nét)
休… nét
闲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 休闲
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 休 | xiū | 亻 | 6 |
| 闲 | xián | 门 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 休闲
休闲 tiếng Trung là gì?
休闲 (xiūxián) nghĩa là nghỉ ngơi thư giãn, giải trí (động từ).
休闲 đọc thế nào?
休闲 đọc là xiūxián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 休闲 thế nào?
Ví dụ: 周末我喜欢在家休闲。 (Zhōumò wǒ xǐhuan zàijiā xiūxián.) nghĩa là: Cuối tuần tôi thích thư giãn ở nhà.
休闲 thuộc cấp HSK mấy?
休闲 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet