熊 đọc là xióng, nghĩa là gấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
熊
xióng
gấu
danh từBộ thủ 灬14 nét
Ví dụ với 熊
动物园里有一只大熊。
Dòngwùyuán li yǒu yì zhī dà xióng.
Trong sở thú có một con gấu lớn.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ 只/头; hay ghép 黑熊 (gấu đen). Khẩu ngữ 熊 còn là tính từ chê nhát, kém (你真熊).
Cách viết 熊 (thứ tự nét)
熊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 熊
熊 tiếng Trung là gì?
熊 (xióng) nghĩa là gấu (danh từ).
熊 đọc thế nào?
熊 đọc là xióng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 熊 thế nào?
Ví dụ: 动物园里有一只大熊。 (Dòngwùyuán li yǒu yì zhī dà xióng.) nghĩa là: Trong sở thú có một con gấu lớn.
熊 thuộc cấp HSK mấy?
熊 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet