辛苦 đọc là xīnkǔ, nghĩa là vất vả, cực nhọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
辛苦
xīnkǔ
vất vả, cực nhọc
tính từ
Ví dụ với 辛苦
辛苦你了,谢谢你帮忙。
Xīnkǔ nǐ le, xièxie nǐ bāngmáng.
Vất vả cho bạn rồi, cảm ơn bạn đã giúp.
Lưu ý khi dùng
Câu cảm ơn người vừa làm việc: 辛苦了 (vất vả rồi); tính từ: 工作很辛苦.
Cách viết 辛苦 (thứ tự nét)
辛… nét
苦… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 辛苦
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 辛 | xīn | 辛 | 7 |
| 苦 | kǔ | 艹 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 辛苦
辛苦 tiếng Trung là gì?
辛苦 (xīnkǔ) nghĩa là vất vả, cực nhọc (tính từ).
辛苦 đọc thế nào?
辛苦 đọc là xīnkǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辛苦 thế nào?
Ví dụ: 辛苦你了,谢谢你帮忙。 (Xīnkǔ nǐ le, xièxie nǐ bāngmáng.) nghĩa là: Vất vả cho bạn rồi, cảm ơn bạn đã giúp.
辛苦 thuộc cấp HSK mấy?
辛苦 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet