小偷儿 đọc là xiǎotōur, nghĩa là kẻ trộm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
小偷儿
xiǎotōur
kẻ trộm
danh từ

Ví dụ với 小偷儿

小偷儿被警察抓住了。
Xiǎotōur bèi jǐngchá zhuāzhù le.
Tên trộm bị cảnh sát bắt được.

Lưu ý khi dùng

Dạng 儿 hóa khẩu ngữ miền Bắc của 小偷; chữ 儿 đọc r. Chữ 偷 là động từ trộm (xem 偷).

Cách viết 小偷儿 (thứ tự nét)

小… nét
偷… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 小偷儿

ChữPinyinBộ thủSố nét
小xiǎo小3
偷tōu亻11
儿r儿2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 小偷儿

小偷儿 tiếng Trung là gì?

小偷儿 (xiǎotōur) nghĩa là kẻ trộm (danh từ).

小偷儿 đọc thế nào?

小偷儿 đọc là xiǎotōur. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 小偷儿 thế nào?

Ví dụ: 小偷儿被警察抓住了。 (Xiǎotōur bèi jǐngchá zhuāzhù le.) nghĩa là: Tên trộm bị cảnh sát bắt được.

小偷儿 thuộc cấp HSK mấy?

小偷儿 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet