团长 đọc là tuánzhǎng, nghĩa là trưởng đoàn; người tổ chức mua chung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
团长
tuánzhǎng
trưởng đoàn; người tổ chức mua chung
danh từ

Ví dụ với 团长

我们的团长是一位老师。
Wǒmen de tuánzhǎng shì yí wèi lǎoshī.
Trưởng đoàn của chúng tôi là một thầy giáo.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa theo ngữ cảnh: trưởng đoàn (tham quan, biểu diễn) hoặc người đứng ra gom đơn mua chung trên mạng; trong quân đội là trung đoàn trưởng.

Cách viết 团长 (thứ tự nét)

团… nét
长… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 团长

ChữPinyinBộ thủSố nét
团tuán囗6
长zhǎng长4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 团长

团长 tiếng Trung là gì?

团长 (tuánzhǎng) nghĩa là trưởng đoàn; người tổ chức mua chung (danh từ).

团长 đọc thế nào?

团长 đọc là tuánzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 团长 thế nào?

Ví dụ: 我们的团长是一位老师。 (Wǒmen de tuánzhǎng shì yí wèi lǎoshī.) nghĩa là: Trưởng đoàn của chúng tôi là một thầy giáo.

团长 thuộc cấp HSK mấy?

团长 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet