通用 đọc là tōngyòng, nghĩa là dùng chung, thông dụng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
通用
tōngyòng
dùng chung, thông dụng
động từ

Ví dụ với 通用

这种卡在全国都通用。
Zhè zhǒng kǎ zài quánguó dōu tōngyòng.
Loại thẻ này dùng được trên cả nước.

Lưu ý khi dùng

Dùng được ở nhiều nơi hoặc cho nhiều người: 通用语言, 全国通用; hai thứ thay thế được cho nhau cũng gọi là 通用.

Cách viết 通用 (thứ tự nét)

通… nét
用… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 通用

ChữPinyinBộ thủSố nét
通tōng辶10
用yòng用5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 通用

通用 tiếng Trung là gì?

通用 (tōngyòng) nghĩa là dùng chung, thông dụng (động từ).

通用 đọc thế nào?

通用 đọc là tōngyòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 通用 thế nào?

Ví dụ: 这种卡在全国都通用。 (Zhè zhǒng kǎ zài quánguó dōu tōngyòng.) nghĩa là: Loại thẻ này dùng được trên cả nước.

通用 thuộc cấp HSK mấy?

通用 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet