天然气 đọc là tiānránqì, nghĩa là khí thiên nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
天然气
tiānránqì
khí thiên nhiên
danh từ
Ví dụ với 天然气
他们用天然气做饭。
Tāmen yòng tiānránqì zuòfàn.
Họ dùng khí thiên nhiên để nấu ăn.
Lưu ý khi dùng
Dùng để nấu ăn, sưởi ấm, phát điện; khí gas sinh hoạt hay nói 煤气.
Cách viết 天然气 (thứ tự nét)
天… nét
然… nét
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 天然气
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 天 | tiān | 大 | 4 |
| 然 | rán | 灬 | 12 |
| 气 | qì | 气 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 天然气
天然气 tiếng Trung là gì?
天然气 (tiānránqì) nghĩa là khí thiên nhiên (danh từ).
天然气 đọc thế nào?
天然气 đọc là tiānránqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 天然气 thế nào?
Ví dụ: 他们用天然气做饭。 (Tāmen yòng tiānránqì zuòfàn.) nghĩa là: Họ dùng khí thiên nhiên để nấu ăn.
天然气 thuộc cấp HSK mấy?
天然气 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet