提示 đọc là tíshì, nghĩa là gợi ý, nhắc nhở; lời nhắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
提示
tíshì
gợi ý, nhắc nhở; lời nhắc
động từ

Ví dụ với 提示

老师提示我们注意时间。
Lǎoshī tíshì wǒmen zhùyì shíjiān.
Thầy nhắc chúng tôi chú ý thời gian.

Lưu ý khi dùng

Vừa là động từ vừa là danh từ: 温馨提示 (lời nhắc ân cần), 提示音 (âm báo). Nhắc gợi ý nhẹ, không nói thẳng như 通知.

Cách viết 提示 (thứ tự nét)

提… nét
示… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 提示

ChữPinyinBộ thủSố nét
提tí扌12
示shì示5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 提示

提示 tiếng Trung là gì?

提示 (tíshì) nghĩa là gợi ý, nhắc nhở; lời nhắc (động từ).

提示 đọc thế nào?

提示 đọc là tíshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 提示 thế nào?

Ví dụ: 老师提示我们注意时间。 (Lǎoshī tíshì wǒmen zhùyì shíjiān.) nghĩa là: Thầy nhắc chúng tôi chú ý thời gian.

提示 thuộc cấp HSK mấy?

提示 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet