提起 đọc là tíqǐ, nghĩa là nhắc đến; nhấc lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
提起
tíqǐ
nhắc đến; nhấc lên
động từ

Ví dụ với 提起

他很少提起过去的事。
Tā hěn shǎo tíqǐ guòqù de shì.
Anh ấy rất ít nhắc đến chuyện quá khứ.

Lưu ý khi dùng

Nhắc tới chủ đề: 提起这件事, 一提起…就…; nghĩa đen nhấc lên (提起箱子), 提起精神 là lấy lại tinh thần.

Cách viết 提起 (thứ tự nét)

提… nét
起… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 提起

ChữPinyinBộ thủSố nét
提tí扌12
起qǐ走10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 提起

提起 tiếng Trung là gì?

提起 (tíqǐ) nghĩa là nhắc đến; nhấc lên (động từ).

提起 đọc thế nào?

提起 đọc là tíqǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 提起 thế nào?

Ví dụ: 他很少提起过去的事。 (Tā hěn shǎo tíqǐ guòqù de shì.) nghĩa là: Anh ấy rất ít nhắc đến chuyện quá khứ.

提起 thuộc cấp HSK mấy?

提起 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet