桃 đọc là táo, nghĩa là quả đào; cây đào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
桃
táo
quả đào; cây đào
danh từBộ thủ 木10 nét
Ví dụ với 桃
我爱吃桃,不爱吃苹果。
Wǒ ài chī táo, bú ài chī píngguǒ.
Tôi thích ăn đào, không thích ăn táo.
Lưu ý khi dùng
Đứng riêng thường nói 桃子 (一个桃子); 桃 hay làm yếu tố ghép: 桃花, 桃树.
Cách viết 桃 (thứ tự nét)
桃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 桃
桃 tiếng Trung là gì?
桃 (táo) nghĩa là quả đào; cây đào (danh từ).
桃 đọc thế nào?
桃 đọc là táo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 桃 thế nào?
Ví dụ: 我爱吃桃,不爱吃苹果。 (Wǒ ài chī táo, bú ài chī píngguǒ.) nghĩa là: Tôi thích ăn đào, không thích ăn táo.
桃 thuộc cấp HSK mấy?
桃 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet