台风 đọc là táifēng, nghĩa là bão (Tây Thái Bình Dương). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
台风
táifēng
bão (Tây Thái Bình Dương)
danh từ
Ví dụ với 台风
明天有台风,飞机可能不起飞。
Míngtiān yǒu táifēng, fēijī kěnéng bù qǐfēi.
Ngày mai có bão, máy bay có thể không cất cánh.
Lưu ý khi dùng
Bão nhiệt đới mạnh ở vùng Tây Thái Bình Dương: 台风来了, 台风预警. Ít gặp nghĩa phong thái trên sân khấu.
Cách viết 台风 (thứ tự nét)
台… nét
风… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 台风
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 台 | tái | 口 | 5 |
| 风 | fēng | 风 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 台风
台风 tiếng Trung là gì?
台风 (táifēng) nghĩa là bão (Tây Thái Bình Dương) (danh từ).
台风 đọc thế nào?
台风 đọc là táifēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 台风 thế nào?
Ví dụ: 明天有台风,飞机可能不起飞。 (Míngtiān yǒu táifēng, fēijī kěnéng bù qǐfēi.) nghĩa là: Ngày mai có bão, máy bay có thể không cất cánh.
台风 thuộc cấp HSK mấy?
台风 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet