锁 đọc là suǒ, nghĩa là ổ khóa; khóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
锁
suǒ
ổ khóa; khóa
danh từBộ thủ 钅12 nét
Ví dụ với 锁
出门时记得锁门。
Chūmén shí jìde suǒ mén.
Ra khỏi nhà nhớ khóa cửa.
Lưu ý khi dùng
Vừa là danh từ (一把锁: một cái khóa) vừa là động từ (锁门); mở khóa là 开锁.
Cách viết 锁 (thứ tự nét)
锁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 锁
锁 tiếng Trung là gì?
锁 (suǒ) nghĩa là ổ khóa; khóa (danh từ).
锁 đọc thế nào?
锁 đọc là suǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 锁 thế nào?
Ví dụ: 出门时记得锁门。 (Chūmén shí jìde suǒ mén.) nghĩa là: Ra khỏi nhà nhớ khóa cửa.
锁 thuộc cấp HSK mấy?
锁 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet