所在 đọc là suǒzài, nghĩa là nơi, chỗ (ở của). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
所在
suǒzài
nơi, chỗ (ở của)
danh từ

Ví dụ với 所在

请告诉我他所在的城市。
Qǐng gàosu wǒ tā suǒzài de chéngshì.
Xin cho tôi biết thành phố anh ấy đang ở.

Lưu ý khi dùng

Thường đứng sau chủ thể rồi 的: 他所在的公司; 所在地 là nơi tọa lạc; 问题的所在 là mấu chốt của vấn đề.

Cách viết 所在 (thứ tự nét)

所… nét
在… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 所在

ChữPinyinBộ thủSố nét
所suǒ户8
在zài土6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 所在

所在 tiếng Trung là gì?

所在 (suǒzài) nghĩa là nơi, chỗ (ở của) (danh từ).

所在 đọc thế nào?

所在 đọc là suǒzài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 所在 thế nào?

Ví dụ: 请告诉我他所在的城市。 (Qǐng gàosu wǒ tā suǒzài de chéngshì.) nghĩa là: Xin cho tôi biết thành phố anh ấy đang ở.

所在 thuộc cấp HSK mấy?

所在 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet