酸甜苦辣 đọc là suāntiánkǔlà, nghĩa là chua ngọt đắng cay; đủ vị đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
酸甜苦辣
suāntiánkǔlà
chua ngọt đắng cay; đủ vị đời
cụm từ
Ví dụ với 酸甜苦辣
我们都尝过生活的酸甜苦辣。
Wǒmen dōu chángguo shēnghuó de suāntiánkǔlà.
Chúng ta ai cũng đã nếm đủ vị chua ngọt đắng cay của cuộc sống.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa đen là bốn vị; nghĩa bóng là mọi niềm vui nỗi buồn: 人生的酸甜苦辣.
Cách viết 酸甜苦辣 (thứ tự nét)
酸… nét
甜… nét
苦… nét
辣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 酸甜苦辣
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 酸 | suān | 酉 | 14 |
| 甜 | tián | 甘 | 11 |
| 苦 | kǔ | 艹 | 8 |
| 辣 | là | 辛 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 酸甜苦辣
酸甜苦辣 tiếng Trung là gì?
酸甜苦辣 (suāntiánkǔlà) nghĩa là chua ngọt đắng cay; đủ vị đời (cụm từ).
酸甜苦辣 đọc thế nào?
酸甜苦辣 đọc là suāntiánkǔlà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 酸甜苦辣 thế nào?
Ví dụ: 我们都尝过生活的酸甜苦辣。 (Wǒmen dōu chángguo shēnghuó de suāntiánkǔlà.) nghĩa là: Chúng ta ai cũng đã nếm đủ vị chua ngọt đắng cay của cuộc sống.
酸甜苦辣 thuộc cấp HSK mấy?
酸甜苦辣 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet