社 đọc là shè, nghĩa là xã; cơ quan, tổ chức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
社
shè
xã; cơ quan, tổ chức
danh từBộ thủ 礻7 nét

Ví dụ với 社

他在一家报社工作。
Tā zài yì jiā bàoshè gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một tòa soạn báo.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình, thường ghép: 社会 (xã hội), 社区 (khu dân cư), 报社 (tòa soạn), 旅行社 (công ty du lịch), 出版社 (nhà xuất bản).

Cách viết 社 (thứ tự nét)

社… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 社

社 tiếng Trung là gì?

社 (shè) nghĩa là xã; cơ quan, tổ chức (danh từ).

社 đọc thế nào?

社 đọc là shè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 社 thế nào?

Ví dụ: 他在一家报社工作。 (Tā zài yì jiā bàoshè gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm việc ở một tòa soạn báo.

社 thuộc cấp HSK mấy?

社 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet