设想 đọc là shèxiǎng, nghĩa là hình dung; ý tưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
设想
shèxiǎng
hình dung; ý tưởng
động từ

Ví dụ với 设想

请设想一下十年后的生活。
Qǐng shèxiǎng yíxià shí nián hòu de shēnghuó.
Hãy hình dung cuộc sống mười năm sau.

Lưu ý khi dùng

Cũng là danh từ: 大胆的设想 (ý tưởng táo bạo). Còn nghĩa nghĩ cho người khác: 为他人设想.

Cách viết 设想 (thứ tự nét)

设… nét
想… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 设想

ChữPinyinBộ thủSố nét
设shè讠6
想xiǎng心13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 设想

设想 tiếng Trung là gì?

设想 (shèxiǎng) nghĩa là hình dung; ý tưởng (động từ).

设想 đọc thế nào?

设想 đọc là shèxiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 设想 thế nào?

Ví dụ: 请设想一下十年后的生活。 (Qǐng shèxiǎng yíxià shí nián hòu de shēnghuó.) nghĩa là: Hãy hình dung cuộc sống mười năm sau.

设想 thuộc cấp HSK mấy?

设想 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet