舍得 đọc là shěde, nghĩa là nỡ, sẵn lòng bỏ ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
舍得
shěde
nỡ, sẵn lòng bỏ ra
động từ

Ví dụ với 舍得

他很舍得给孩子花钱。
Tā hěn shěde gěi háizi huā qián.
Anh ấy rất sẵn lòng chi tiền cho con.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa khẳng định, đối lập 舍不得: 舍得花钱 (nỡ chi tiền), 舍得扔 (nỡ vứt).

Cách viết 舍得 (thứ tự nét)

舍… nét
得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 舍得

ChữPinyinBộ thủSố nét
舍shě舌8
得de彳11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 舍得

舍得 tiếng Trung là gì?

舍得 (shěde) nghĩa là nỡ, sẵn lòng bỏ ra (động từ).

舍得 đọc thế nào?

舍得 đọc là shěde. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 舍得 thế nào?

Ví dụ: 他很舍得给孩子花钱。 (Tā hěn shěde gěi háizi huā qián.) nghĩa là: Anh ấy rất sẵn lòng chi tiền cho con.

舍得 thuộc cấp HSK mấy?

舍得 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet