舍不得 đọc là shěbude, nghĩa là không nỡ, tiếc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
舍不得
shěbude
không nỡ, tiếc
động từ
Ví dụ với 舍不得
我舍不得离开这里。
Wǒ shěbude líkāi zhèlǐ.
Tôi không nỡ rời nơi này.
Lưu ý khi dùng
Không nỡ rời bỏ hay bỏ ra: 舍不得走 (không nỡ đi), 舍不得花钱 (tiếc tiền); trái nghĩa 舍得.
Cách viết 舍不得 (thứ tự nét)
舍… nét
不… nét
得… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 舍不得
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 舍 | shě | 舌 | 8 |
| 不 | bu | 一 | 4 |
| 得 | de | 彳 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 舍不得
舍不得 tiếng Trung là gì?
舍不得 (shěbude) nghĩa là không nỡ, tiếc (động từ).
舍不得 đọc thế nào?
舍不得 đọc là shěbude. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 舍不得 thế nào?
Ví dụ: 我舍不得离开这里。 (Wǒ shěbude líkāi zhèlǐ.) nghĩa là: Tôi không nỡ rời nơi này.
舍不得 thuộc cấp HSK mấy?
舍不得 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet