扇 đọc là shàn, nghĩa là cánh (cửa, cửa sổ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
扇
shàn
cánh (cửa, cửa sổ)
lượng từBộ thủ 户10 nét

Ví dụ với 扇

房间里有两扇窗户。
Fángjiān lǐ yǒu liǎng shàn chuānghu.
Trong phòng có hai cánh cửa sổ.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ cho cửa, cửa sổ, bình phong: 一扇门, 一扇窗. Cái quạt thường nói 扇子. Cùng chữ với 扇 shān (quạt gió) ở trang trước.

Cách viết 扇 (thứ tự nét)

扇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 扇

扇 tiếng Trung là gì?

扇 (shàn) nghĩa là cánh (cửa, cửa sổ) (lượng từ).

扇 đọc thế nào?

扇 đọc là shàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扇 thế nào?

Ví dụ: 房间里有两扇窗户。 (Fángjiān lǐ yǒu liǎng shàn chuānghu.) nghĩa là: Trong phòng có hai cánh cửa sổ.

扇 thuộc cấp HSK mấy?

扇 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet