扇 đọc là shān, nghĩa là quạt; vả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
扇
shān
quạt; vả
động từBộ thủ 户10 nét

Ví dụ với 扇

天太热了,他用手扇风。
Tiān tài rè le, tā yòng shǒu shān fēng.
Trời nóng quá, anh ấy lấy tay quạt cho mát.

Lưu ý khi dùng

Quạt cho gió: 扇风, 扇扇子 (quạt bằng quạt). Cùng chữ với 扇 shàn (cánh cửa, cái quạt) ở trang kế.

Cách viết 扇 (thứ tự nét)

扇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 扇

扇 tiếng Trung là gì?

扇 (shān) nghĩa là quạt; vả (động từ).

扇 đọc thế nào?

扇 đọc là shān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扇 thế nào?

Ví dụ: 天太热了,他用手扇风。 (Tiān tài rè le, tā yòng shǒu shān fēng.) nghĩa là: Trời nóng quá, anh ấy lấy tay quạt cho mát.

扇 thuộc cấp HSK mấy?

扇 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet