傻 đọc là shǎ, nghĩa là ngốc, khờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
傻
shǎ
ngốc, khờ
tính từBộ thủ 亻13 nét

Ví dụ với 傻

你别傻了,他是骗你的。
Nǐ bié shǎ le, tā shì piàn nǐ de.
Đừng ngốc nữa, anh ta đang lừa bạn đấy.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, hơi thân mật: 傻瓜 (đồ ngốc), 装傻 (giả ngốc), 傻笑 (cười ngây ngô); gọi người khác là 傻 dễ bị coi là thiếu lịch sự.

Cách viết 傻 (thứ tự nét)

傻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 傻

傻 tiếng Trung là gì?

傻 (shǎ) nghĩa là ngốc, khờ (tính từ).

傻 đọc thế nào?

傻 đọc là shǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 傻 thế nào?

Ví dụ: 你别傻了,他是骗你的。 (Nǐ bié shǎ le, tā shì piàn nǐ de.) nghĩa là: Đừng ngốc nữa, anh ta đang lừa bạn đấy.

傻 thuộc cấp HSK mấy?

傻 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet