杀 đọc là shā, nghĩa là giết, mổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
杀
shā
giết, mổ
động từBộ thủ 木6 nét
Ví dụ với 杀
妈妈在厨房杀鱼。
Māma zài chúfáng shā yú.
Mẹ đang mổ cá trong bếp.
Lưu ý khi dùng
Dùng với gia cầm, cá: 杀鱼, 杀鸡. Trong từ ghép: 杀毒 (diệt vi rút), 杀虫 (diệt sâu).
Cách viết 杀 (thứ tự nét)
杀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 杀
杀 tiếng Trung là gì?
杀 (shā) nghĩa là giết, mổ (động từ).
杀 đọc thế nào?
杀 đọc là shā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 杀 thế nào?
Ví dụ: 妈妈在厨房杀鱼。 (Māma zài chúfáng shā yú.) nghĩa là: Mẹ đang mổ cá trong bếp.
杀 thuộc cấp HSK mấy?
杀 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet