散 đọc là sǎn, nghĩa là rời ra, lỏng ra, xõa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
散
sǎn
rời ra, lỏng ra, xõa
động từBộ thủ 攵12 nét

Ví dụ với 散

她的头发散开了。
Tā de tóufa sǎnkāi le.
Tóc cô ấy xõa ra rồi.

Lưu ý khi dùng

Âm sǎn: rời, lỏng, không còn gọn (头发散了, 散架: rã ra). Âm sàn (giải tán, tản đi) ở trang san-tan.

Cách viết 散 (thứ tự nét)

散… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 散

散 tiếng Trung là gì?

散 (sǎn) nghĩa là rời ra, lỏng ra, xõa (động từ).

散 đọc thế nào?

散 đọc là sǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 散 thế nào?

Ví dụ: 她的头发散开了。 (Tā de tóufa sǎnkāi le.) nghĩa là: Tóc cô ấy xõa ra rồi.

散 thuộc cấp HSK mấy?

散 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet