洒 đọc là sǎ, nghĩa là rắc, vãi, làm đổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
洒
sǎ
rắc, vãi, làm đổ
động từBộ thủ 氵9 nét

Ví dụ với 洒

他不小心把水洒在桌子上了。
Tā bù xiǎoxīn bǎ shuǐ sǎ zài zhuōzi shang le.
Anh ấy vô ý làm đổ nước lên bàn.

Lưu ý khi dùng

Làm vãi hoặc rưới ra: 洒水 (rưới nước), 洒了一地 (đổ đầy đất).

Cách viết 洒 (thứ tự nét)

洒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 洒

洒 tiếng Trung là gì?

洒 (sǎ) nghĩa là rắc, vãi, làm đổ (động từ).

洒 đọc thế nào?

洒 đọc là sǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 洒 thế nào?

Ví dụ: 他不小心把水洒在桌子上了。 (Tā bù xiǎoxīn bǎ shuǐ sǎ zài zhuōzi shang le.) nghĩa là: Anh ấy vô ý làm đổ nước lên bàn.

洒 thuộc cấp HSK mấy?

洒 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet