品 đọc là pǐn, nghĩa là phẩm (hậu tố chỉ đồ vật, sản phẩm). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
品
pǐn
phẩm (hậu tố chỉ đồ vật, sản phẩm)
hậu tốBộ thủ 口9 nét
Ví dụ với 品
超市里有各种食品。
Chāoshì lǐ yǒu gèzhǒng shípǐn.
Trong siêu thị có đủ loại thực phẩm.
Lưu ý khi dùng
Hậu tố chỉ đồ vật, sản phẩm: 食品 (thực phẩm), 用品 (đồ dùng), 作品 (tác phẩm), 工艺品 (đồ thủ công mỹ nghệ), 礼品 (quà tặng).
Cách viết 品 (thứ tự nét)
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 品
品 tiếng Trung là gì?
品 (pǐn) nghĩa là phẩm (hậu tố chỉ đồ vật, sản phẩm) (hậu tố).
品 đọc thế nào?
品 đọc là pǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 品 thế nào?
Ví dụ: 超市里有各种食品。 (Chāoshì lǐ yǒu gèzhǒng shípǐn.) nghĩa là: Trong siêu thị có đủ loại thực phẩm.
品 thuộc cấp HSK mấy?
品 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet