频道 đọc là píndào, nghĩa là kênh (truyền hình). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
频道
píndào
kênh (truyền hình)
danh từ
Ví dụ với 频道
你想看哪个频道?
Nǐ xiǎng kàn nǎ ge píndào?
Bạn muốn xem kênh nào?
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 个. Hay gặp: 换频道 (đổi kênh), 体育频道 (kênh thể thao).
Cách viết 频道 (thứ tự nét)
频… nét
道… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 频道
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 频 | pín | 页 | 13 |
| 道 | dào | 辶 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 频道
频道 tiếng Trung là gì?
频道 (píndào) nghĩa là kênh (truyền hình) (danh từ).
频道 đọc thế nào?
频道 đọc là píndào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 频道 thế nào?
Ví dụ: 你想看哪个频道? (Nǐ xiǎng kàn nǎ ge píndào?) nghĩa là: Bạn muốn xem kênh nào?
频道 thuộc cấp HSK mấy?
频道 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet