骗 đọc là piàn, nghĩa là lừa, lừa gạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
骗
piàn
lừa, lừa gạt
động từBộ thủ 马12 nét

Ví dụ với 骗

他骗了我很多钱。
Tā piàn le wǒ hěn duō qián.
Hắn đã lừa tôi rất nhiều tiền.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 骗人 (lừa người), 被骗 (bị lừa), 受骗; kẻ lừa đảo là 骗子 (mục sau).

Cách viết 骗 (thứ tự nét)

骗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 骗

骗 tiếng Trung là gì?

骗 (piàn) nghĩa là lừa, lừa gạt (động từ).

骗 đọc thế nào?

骗 đọc là piàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 骗 thế nào?

Ví dụ: 他骗了我很多钱。 (Tā piàn le wǒ hěn duō qián.) nghĩa là: Hắn đã lừa tôi rất nhiều tiền.

骗 thuộc cấp HSK mấy?

骗 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet