拼 đọc là pīn, nghĩa là ghép, xếp; dốc sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
拼
pīn
ghép, xếp; dốc sức
động từBộ thủ 扌9 nét

Ví dụ với 拼

他把两张桌子拼在一起。
Tā bǎ liǎng zhāng zhuōzi pīn zài yìqǐ.
Anh ấy ghép hai cái bàn lại với nhau.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa: ghép lại (拼图: xếp hình), dốc sức liều mình (拼命: liều mạng; 拼搏: dốc sức phấn đấu). 拼音 là phiên âm Hán ngữ.

Cách viết 拼 (thứ tự nét)

拼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 拼

拼 tiếng Trung là gì?

拼 (pīn) nghĩa là ghép, xếp; dốc sức (động từ).

拼 đọc thế nào?

拼 đọc là pīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拼 thế nào?

Ví dụ: 他把两张桌子拼在一起。 (Tā bǎ liǎng zhāng zhuōzi pīn zài yìqǐ.) nghĩa là: Anh ấy ghép hai cái bàn lại với nhau.

拼 thuộc cấp HSK mấy?

拼 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet