骗子 đọc là piànzi, nghĩa là kẻ lừa đảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
骗子
piànzi
kẻ lừa đảo
danh từ

Ví dụ với 骗子

别相信他,他是个骗子。
Bié xiāngxìn tā, tā shì ge piànzi.
Đừng tin hắn, hắn là kẻ lừa đảo.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 个. Hay gặp: 小心骗子 (cẩn thận kẻ lừa đảo), 网络骗子 (kẻ lừa đảo trên mạng).

Cách viết 骗子 (thứ tự nét)

骗… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 骗子

ChữPinyinBộ thủSố nét
骗piàn马12
子zi子3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 骗子

骗子 tiếng Trung là gì?

骗子 (piànzi) nghĩa là kẻ lừa đảo (danh từ).

骗子 đọc thế nào?

骗子 đọc là piànzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 骗子 thế nào?

Ví dụ: 别相信他,他是个骗子。 (Bié xiāngxìn tā, tā shì ge piànzi.) nghĩa là: Đừng tin hắn, hắn là kẻ lừa đảo.

骗子 thuộc cấp HSK mấy?

骗子 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet