皮肤 đọc là pífū, nghĩa là da. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
皮肤
pífū
da
danh từ

Ví dụ với 皮肤

她的皮肤很白。
Tā de pífū hěn bái.
Da cô ấy rất trắng.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 皮肤好 (da đẹp), 皮肤过敏 (dị ứng da), 干性皮肤 (da khô); khác 皮 (vỏ, da của vật).

Cách viết 皮肤 (thứ tự nét)

皮… nét
肤… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 皮肤

ChữPinyinBộ thủSố nét
皮pí皮5
肤fū⺼8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 皮肤

皮肤 tiếng Trung là gì?

皮肤 (pífū) nghĩa là da (danh từ).

皮肤 đọc thế nào?

皮肤 đọc là pífū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 皮肤 thế nào?

Ví dụ: 她的皮肤很白。 (Tā de pífū hěn bái.) nghĩa là: Da cô ấy rất trắng.

皮肤 thuộc cấp HSK mấy?

皮肤 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet