披 đọc là pī, nghĩa là khoác, choàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
披
pī
khoác, choàng
động từBộ thủ 扌8 nét
Ví dụ với 披
天冷了,你披上外套吧。
Tiān lěng le, nǐ pīshang wàitào ba.
Trời lạnh rồi, bạn khoác áo khoác vào đi.
Lưu ý khi dùng
Khoác lên vai mà không xỏ tay: 披外套, 披肩 (khăn choàng vai), 披着头发 (xõa tóc).
Cách viết 披 (thứ tự nét)
披… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 披
披 tiếng Trung là gì?
披 (pī) nghĩa là khoác, choàng (động từ).
披 đọc thế nào?
披 đọc là pī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 披 thế nào?
Ví dụ: 天冷了,你披上外套吧。 (Tiān lěng le, nǐ pīshang wàitào ba.) nghĩa là: Trời lạnh rồi, bạn khoác áo khoác vào đi.
披 thuộc cấp HSK mấy?
披 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet