配备 đọc là pèibèi, nghĩa là trang bị, bố trí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
配备
pèibèi
trang bị, bố trí
động từ

Ví dụ với 配备

每间教室都配备了电脑。
Měi jiān jiàoshì dōu pèibèi le diànnǎo.
Mỗi phòng học đều được trang bị máy tính.

Lưu ý khi dùng

Bố trí thiết bị hay nhân sự: 配备设备 (trang bị thiết bị), 配备人员. Cũng là danh từ chỉ trang bị.

Cách viết 配备 (thứ tự nét)

配… nét
备… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 配备

ChữPinyinBộ thủSố nét
配pèi酉10
备bèi夂8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 配备

配备 tiếng Trung là gì?

配备 (pèibèi) nghĩa là trang bị, bố trí (động từ).

配备 đọc thế nào?

配备 đọc là pèibèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 配备 thế nào?

Ví dụ: 每间教室都配备了电脑。 (Měi jiān jiàoshì dōu pèibèi le diànnǎo.) nghĩa là: Mỗi phòng học đều được trang bị máy tính.

配备 thuộc cấp HSK mấy?

配备 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet