旁 đọc là páng, nghĩa là bên, bên cạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
旁
páng
bên, bên cạnh
danh từBộ thủ 方10 nét
Ví dụ với 旁
路旁有一棵大树。
Lù páng yǒu yì kē dà shù.
Bên đường có một cây lớn.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình, thường ghép: 旁边 (bên cạnh), 路旁 (bên đường), 旁人 (người ngoài, người khác).
Cách viết 旁 (thứ tự nét)
旁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 旁
旁 tiếng Trung là gì?
旁 (páng) nghĩa là bên, bên cạnh (danh từ).
旁 đọc thế nào?
旁 đọc là páng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 旁 thế nào?
Ví dụ: 路旁有一棵大树。 (Lù páng yǒu yì kē dà shù.) nghĩa là: Bên đường có một cây lớn.
旁 thuộc cấp HSK mấy?
旁 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet