排除 đọc là páichú, nghĩa là loại trừ, gạt bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
排除
páichú
loại trừ, gạt bỏ
động từ
Ví dụ với 排除
医生排除了其他的可能。
Yīshēng páichú le qítā de kěnéng.
Bác sĩ đã loại trừ những khả năng khác.
Lưu ý khi dùng
Loại bỏ trở ngại hay khả năng: 排除困难 (vượt qua khó khăn), 排除危险 (gỡ bỏ nguy hiểm), 排除嫌疑 (loại trừ nghi vấn).
Cách viết 排除 (thứ tự nét)
排… nét
除… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 排除
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 排 | pái | 扌 | 11 |
| 除 | chú | 阝 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 排除
排除 tiếng Trung là gì?
排除 (páichú) nghĩa là loại trừ, gạt bỏ (động từ).
排除 đọc thế nào?
排除 đọc là páichú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 排除 thế nào?
Ví dụ: 医生排除了其他的可能。 (Yīshēng páichú le qítā de kěnéng.) nghĩa là: Bác sĩ đã loại trừ những khả năng khác.
排除 thuộc cấp HSK mấy?
排除 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet