牛仔裤 đọc là niúzǎikù, nghĩa là quần jean. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
牛仔裤
niúzǎikù
quần jean
danh từ
Ví dụ với 牛仔裤
他平时喜欢穿牛仔裤。
Tā píngshí xǐhuan chuān niúzǎikù.
Bình thường anh ấy thích mặc quần jean.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 条. Động từ đi kèm: 穿.
Cách viết 牛仔裤 (thứ tự nét)
牛… nét
仔… nét
裤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 牛仔裤
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 牛 | niú | 牛 | 4 |
| 仔 | zǎi | 亻 | 5 |
| 裤 | kù | 衤 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 牛仔裤
牛仔裤 tiếng Trung là gì?
牛仔裤 (niúzǎikù) nghĩa là quần jean (danh từ).
牛仔裤 đọc thế nào?
牛仔裤 đọc là niúzǎikù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 牛仔裤 thế nào?
Ví dụ: 他平时喜欢穿牛仔裤。 (Tā píngshí xǐhuan chuān niúzǎikù.) nghĩa là: Bình thường anh ấy thích mặc quần jean.
牛仔裤 thuộc cấp HSK mấy?
牛仔裤 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet