年前 đọc là niánqián, nghĩa là trước Tết; cuối năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
年前
niánqián
trước Tết; cuối năm
danh từ

Ví dụ với 年前

年前我们要把工作做完。
Niánqián wǒmen yào bǎ gōngzuò zuòwán.
Trước Tết chúng tôi phải làm xong công việc.

Lưu ý khi dùng

Chỉ khoảng thời gian trước Tết Âm lịch, đối lập 年后 (sau Tết): 年前回家 (về nhà trước Tết); khác 三年前 (ba năm trước).

Cách viết 年前 (thứ tự nét)

年… nét
前… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 年前

ChữPinyinBộ thủSố nét
年nián干6
前qián刂9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 年前

年前 tiếng Trung là gì?

年前 (niánqián) nghĩa là trước Tết; cuối năm (danh từ).

年前 đọc thế nào?

年前 đọc là niánqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 年前 thế nào?

Ví dụ: 年前我们要把工作做完。 (Niánqián wǒmen yào bǎ gōngzuò zuòwán.) nghĩa là: Trước Tết chúng tôi phải làm xong công việc.

年前 thuộc cấp HSK mấy?

年前 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet