能量 đọc là néngliàng, nghĩa là năng lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
能量
néngliàng
năng lượng
danh từ
Ví dụ với 能量
食物为身体提供能量。
Shíwù wèi shēntǐ tígōng néngliàng.
Thức ăn cung cấp năng lượng cho cơ thể.
Lưu ý khi dùng
Dùng trong vật lý lẫn đời sống: 能量饮料 (nước tăng lực); nghĩa bóng: 正能量 (năng lượng tích cực).
Cách viết 能量 (thứ tự nét)
能… nét
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 能量
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 能 | néng | ⺼ | 10 |
| 量 | liàng | 里 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 能量
能量 tiếng Trung là gì?
能量 (néngliàng) nghĩa là năng lượng (danh từ).
能量 đọc thế nào?
能量 đọc là néngliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 能量 thế nào?
Ví dụ: 食物为身体提供能量。 (Shíwù wèi shēntǐ tígōng néngliàng.) nghĩa là: Thức ăn cung cấp năng lượng cho cơ thể.
能量 thuộc cấp HSK mấy?
能量 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet