脑子 đọc là nǎozi, nghĩa là đầu óc, bộ não. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
脑子
nǎozi
đầu óc, bộ não
danh từ
Ví dụ với 脑子
他脑子很聪明,一学就会。
Tā nǎozi hěn cōngming, yì xué jiù huì.
Đầu óc anh ấy thông minh, học là biết ngay.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ: 动脑子 (động não), 脑子好 (đầu óc tốt), 没脑子 (thiếu suy nghĩ); trang trọng hơn dùng 大脑.
Cách viết 脑子 (thứ tự nét)
脑… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 脑子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 脑 | nǎo | ⺼ | 10 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 脑子
脑子 tiếng Trung là gì?
脑子 (nǎozi) nghĩa là đầu óc, bộ não (danh từ).
脑子 đọc thế nào?
脑子 đọc là nǎozi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脑子 thế nào?
Ví dụ: 他脑子很聪明,一学就会。 (Tā nǎozi hěn cōngming, yì xué jiù huì.) nghĩa là: Đầu óc anh ấy thông minh, học là biết ngay.
脑子 thuộc cấp HSK mấy?
脑子 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet