难以 đọc là nányǐ, nghĩa là khó mà, khó có thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
难以
nányǐ
khó mà, khó có thể
phó từ
Ví dụ với 难以
这件事让人难以相信。
Zhè jiàn shì ràng rén nányǐ xiāngxìn.
Chuyện này khiến người ta khó mà tin được.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, đứng trước động từ: 难以相信, 难以接受 (khó chấp nhận), 难以想象 (khó tưởng tượng).
Cách viết 难以 (thứ tự nét)
难… nét
以… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 难以
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 难 | nán | 又 | 10 |
| 以 | yǐ | 人 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 难以
难以 tiếng Trung là gì?
难以 (nányǐ) nghĩa là khó mà, khó có thể (phó từ).
难以 đọc thế nào?
难以 đọc là nányǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 难以 thế nào?
Ví dụ: 这件事让人难以相信。 (Zhè jiàn shì ràng rén nányǐ xiāngxìn.) nghĩa là: Chuyện này khiến người ta khó mà tin được.
难以 thuộc cấp HSK mấy?
难以 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet