难得 đọc là nándé, nghĩa là hiếm có, khó có được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
难得
nándé
hiếm có, khó có được
tính từ

Ví dụ với 难得

难得来一次,多住几天吧。
Nándé lái yí cì, duō zhù jǐ tiān ba.
Hiếm khi mới đến một lần, ở thêm vài hôm đi.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: hiếm khi (难得来一次) và quý hiếm, khó có được (难得的机会: cơ hội hiếm có).

Cách viết 难得 (thứ tự nét)

难… nét
得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 难得

ChữPinyinBộ thủSố nét
难nán又10
得dé彳11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 难得

难得 tiếng Trung là gì?

难得 (nándé) nghĩa là hiếm có, khó có được (tính từ).

难得 đọc thế nào?

难得 đọc là nándé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 难得 thế nào?

Ví dụ: 难得来一次,多住几天吧。 (Nándé lái yí cì, duō zhù jǐ tiān ba.) nghĩa là: Hiếm khi mới đến một lần, ở thêm vài hôm đi.

难得 thuộc cấp HSK mấy?

难得 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet