摩托 đọc là mótuō, nghĩa là xe máy (gọi tắt). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
摩托
mótuō
xe máy (gọi tắt)
danh từ
Ví dụ với 摩托
他骑摩托去上班。
Tā qí mótuō qù shàngbān.
Anh ấy đi xe máy đến chỗ làm.
Lưu ý khi dùng
Viết gọn của 摩托车 (xe máy); động từ đi kèm là 骑.
Cách viết 摩托 (thứ tự nét)
摩… nét
托… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 摩托
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 摩 | mó | 手 | 15 |
| 托 | tuō | 扌 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 摩托
摩托 tiếng Trung là gì?
摩托 (mótuō) nghĩa là xe máy (gọi tắt) (danh từ).
摩托 đọc thế nào?
摩托 đọc là mótuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摩托 thế nào?
Ví dụ: 他骑摩托去上班。 (Tā qí mótuō qù shàngbān.) nghĩa là: Anh ấy đi xe máy đến chỗ làm.
摩托 thuộc cấp HSK mấy?
摩托 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet