模式 đọc là móshì, nghĩa là mô hình, chế độ, kiểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
模式
móshì
mô hình, chế độ, kiểu
danh từ

Ví dụ với 模式

这种学习模式很适合孩子。
Zhè zhǒng xuéxí móshì hěn shìhé háizi.
Mô hình học tập này rất hợp với trẻ em.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 生活模式 (lối sống), 工作模式, 飞行模式 (chế độ máy bay), 省电模式 (chế độ tiết kiệm pin).

Cách viết 模式 (thứ tự nét)

模… nét
式… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 模式

ChữPinyinBộ thủSố nét
模mó木14
式shì弋6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 模式

模式 tiếng Trung là gì?

模式 (móshì) nghĩa là mô hình, chế độ, kiểu (danh từ).

模式 đọc thế nào?

模式 đọc là móshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 模式 thế nào?

Ví dụ: 这种学习模式很适合孩子。 (Zhè zhǒng xuéxí móshì hěn shìhé háizi.) nghĩa là: Mô hình học tập này rất hợp với trẻ em.

模式 thuộc cấp HSK mấy?

模式 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet