客气 đọc là kèqi, nghĩa là khách sáo, lịch sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
客气
kèqi
khách sáo, lịch sự
tính từ

Ví dụ với 客气

他对每个人都很客气。
Tā duì měi ge rén dōu hěn kèqi.
Anh ấy lịch sự với tất cả mọi người.

Lưu ý khi dùng

Cũng là động từ: 别客气 (đừng khách sáo), 跟他客气什么 (khách sáo với anh ấy làm gì). Câu đáp 不客气 nghĩa "không có gì".

Cách viết 客气 (thứ tự nét)

客… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 客气

ChữPinyinBộ thủSố nét
客kè宀9
气qi气4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 客气

客气 tiếng Trung là gì?

客气 (kèqi) nghĩa là khách sáo, lịch sự (tính từ).

客气 đọc thế nào?

客气 đọc là kèqi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 客气 thế nào?

Ví dụ: 他对每个人都很客气。 (Tā duì měi ge rén dōu hěn kèqi.) nghĩa là: Anh ấy lịch sự với tất cả mọi người.

客气 thuộc cấp HSK mấy?

客气 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet