客户 đọc là kèhù, nghĩa là khách hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
客户
kèhù
khách hàng
danh từ
Ví dụ với 客户
我下午要见一位客户。
Wǒ xiàwǔ yào jiàn yí wèi kèhù.
Chiều nay tôi phải gặp một khách hàng.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 位, 个. Khách của doanh nghiệp, dịch vụ: 客户服务 (chăm sóc khách hàng); khác 客人 (khách đến chơi).
Cách viết 客户 (thứ tự nét)
客… nét
户… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 客户
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 客 | kè | 宀 | 9 |
| 户 | hù | 户 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 客户
客户 tiếng Trung là gì?
客户 (kèhù) nghĩa là khách hàng (danh từ).
客户 đọc thế nào?
客户 đọc là kèhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 客户 thế nào?
Ví dụ: 我下午要见一位客户。 (Wǒ xiàwǔ yào jiàn yí wèi kèhù.) nghĩa là: Chiều nay tôi phải gặp một khách hàng.
客户 thuộc cấp HSK mấy?
客户 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet