刻 đọc là kè, nghĩa là chạm, khắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
刻
kè
chạm, khắc
động từBộ thủ 刂8 nét
Ví dụ với 刻
他在木头上刻了一个字。
Tā zài mùtou shang kè le yí ge zì.
Anh ấy khắc một chữ lên khúc gỗ.
Lưu ý khi dùng
Dùng dao, đục để khắc: 刻字 (khắc chữ), 雕刻 (điêu khắc). Cùng chữ với 刻 lượng từ "mười lăm phút" (一刻) ở trang ke-khac.
Cách viết 刻 (thứ tự nét)
刻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 刻
刻 tiếng Trung là gì?
刻 (kè) nghĩa là chạm, khắc (động từ).
刻 đọc thế nào?
刻 đọc là kè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 刻 thế nào?
Ví dụ: 他在木头上刻了一个字。 (Tā zài mùtou shang kè le yí ge zì.) nghĩa là: Anh ấy khắc một chữ lên khúc gỗ.
刻 thuộc cấp HSK mấy?
刻 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet