渴望 đọc là kěwàng, nghĩa là khao khát, mong mỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
渴望
kěwàng
khao khát, mong mỏi
động từ
Ví dụ với 渴望
他从小就渴望当医生。
Tā cóngxiǎo jiù kěwàng dāng yīshēng.
Từ nhỏ anh ấy đã khao khát được làm bác sĩ.
Lưu ý khi dùng
Mạnh hơn 希望: 渴望自由 (khao khát tự do), 渴望成功. Cũng là danh từ.
Cách viết 渴望 (thứ tự nét)
渴… nét
望… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 渴望
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 渴 | kě | 氵 | 12 |
| 望 | wàng | 月 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 渴望
渴望 tiếng Trung là gì?
渴望 (kěwàng) nghĩa là khao khát, mong mỏi (động từ).
渴望 đọc thế nào?
渴望 đọc là kěwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 渴望 thế nào?
Ví dụ: 他从小就渴望当医生。 (Tā cóngxiǎo jiù kěwàng dāng yīshēng.) nghĩa là: Từ nhỏ anh ấy đã khao khát được làm bác sĩ.
渴望 thuộc cấp HSK mấy?
渴望 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet