看待 đọc là kàndài, nghĩa là nhìn nhận, đánh giá (một vấn đề). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
看待
kàndài
nhìn nhận, đánh giá (một vấn đề)
động từ
Ví dụ với 看待
每个人看待问题的方法不同。
Měi ge rén kàndài wèntí de fāngfǎ bù tóng.
Mỗi người có cách nhìn nhận vấn đề khác nhau.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 看待问题 (nhìn nhận vấn đề), 正确看待 (nhìn nhận đúng đắn); gần nghĩa 对待 (đối xử, cư xử với).
Cách viết 看待 (thứ tự nét)
看… nét
待… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 看待
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 看 | kàn | 目 | 9 |
| 待 | dài | 彳 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 看待
看待 tiếng Trung là gì?
看待 (kàndài) nghĩa là nhìn nhận, đánh giá (một vấn đề) (động từ).
看待 đọc thế nào?
看待 đọc là kàndài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 看待 thế nào?
Ví dụ: 每个人看待问题的方法不同。 (Měi ge rén kàndài wèntí de fāngfǎ bù tóng.) nghĩa là: Mỗi người có cách nhìn nhận vấn đề khác nhau.
看待 thuộc cấp HSK mấy?
看待 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet