开幕 đọc là kāimù, nghĩa là khai mạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
开幕
kāimù
khai mạc
động từ

Ví dụ với 开幕

展览下周一开幕。
Zhǎnlǎn xià zhōuyī kāimù.
Triển lãm khai mạc vào thứ Hai tuần sau.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp; dùng cho triển lãm, hội nghị, đại hội thể thao. Trái nghĩa 闭幕 (bế mạc).

Cách viết 开幕 (thứ tự nét)

开… nét
幕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 开幕

ChữPinyinBộ thủSố nét
开kāi廾4
幕mù巾13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 开幕

开幕 tiếng Trung là gì?

开幕 (kāimù) nghĩa là khai mạc (động từ).

开幕 đọc thế nào?

开幕 đọc là kāimù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开幕 thế nào?

Ví dụ: 展览下周一开幕。 (Zhǎnlǎn xià zhōuyī kāimù.) nghĩa là: Triển lãm khai mạc vào thứ Hai tuần sau.

开幕 thuộc cấp HSK mấy?

开幕 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet