剧本 đọc là jùběn, nghĩa là kịch bản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
剧本
jùběn
kịch bản
danh từ
Ví dụ với 剧本
他正在写一个电影剧本。
Tā zhèngzài xiě yí ge diànyǐng jùběn.
Anh ấy đang viết một kịch bản phim.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho phim, kịch, trò chơi: 电影剧本 (kịch bản phim), 剧本杀 (trò chơi nhập vai phá án, rất được ưa chuộng); lượng từ: 个, 部.
Cách viết 剧本 (thứ tự nét)
剧… nét
本… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 剧本
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 剧 | jù | 刂 | 10 |
| 本 | běn | 木 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 剧本
剧本 tiếng Trung là gì?
剧本 (jùběn) nghĩa là kịch bản (danh từ).
剧本 đọc thế nào?
剧本 đọc là jùběn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 剧本 thế nào?
Ví dụ: 他正在写一个电影剧本。 (Tā zhèngzài xiě yí ge diànyǐng jùběn.) nghĩa là: Anh ấy đang viết một kịch bản phim.
剧本 thuộc cấp HSK mấy?
剧本 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet